Dàn lạnh tủ đứng đặt sàn nối ống gió

Loại có lưu lượng khí lớn dành cho các không gian rộng. Thiết kế nội thất linh hoạt cho mọi ứng dụng.

  • Lắp đặt linh hoạt và dễ dàng
  • Bảo dưỡng dễ dàng
  • Chế độ hút gió tươi
Tải tài liệu Tải Catalogue [PDF]

Tính năng

Bảo dưỡng dễ dàng

Được thiết kế với khả năng bảo dưỡng cao cho phép thực hiện các dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng ở phía trước máy.

Chế độ hút gió tươi

Chế độ hút gió tươi có thể được sử dụng như máy điều hòa xử lý không khí ngoài trời.

  • Một vài hạn chế phát sinh khi sử dụng thiết bị như một thiết bị xử lý không khí ngoài trời. Hãy tuân thủ nghiêm ngặt những quy định trong Tài liệu kỹ thuật.

Lắp đặt linh hoạt và dễ dàng

Có thể hỗ trợ các kiểu lắp đặt khác nhau từ nối ống gió đến thổi trực tiếp.

  • Loại nối ống gió: Nối ống gió cho phép điều hòa không khí đồng đều ở không gian lớn.
  • Loại thổi trực tiếp: Việc bổ sung buồng thông gió (tùy chọn) giúp hoạt động đơn giản với luồng khí thổi trực tiếp.
    • *Lưu ý độ ồn tăng khoảng 5 dB(A).

Loại áp suất tĩnh cao điều khiển bằng hệ thống đai truyền động cho phép sử dụng ống gió ở các hình dạng khác nhau cũng như ống gió dài. Có thể lắp đặt rất linh hoạt.

Thông số kỹ thuật

Tên Model FXVQ125MY1 FXVQ200MY1 FXVQ250MY1
Công suất làm lạnh kW 14.0 22.4 28.0
Btu/h 47,800 76,400 95,500
Công suất sưởi ấm kW 16.0 25.0 31.5
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.59 1.41 1.68
Sưởi ấm kW 0.59 1.41 1.68
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1,670 x 750 x 510 1,670 x 950 x 510 1,670 x 1,170 x 510
Độ ồn* dB(A) 52 55 59
Tên Model FXVQ400MY1 FXVQ500MY1 FXVQ500MY16
Công suất làm lạnh kW 45.0 56.0
Btu/h 154,000 191,000
Công suất sưởi ấm kW 50.0 63.0
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 3.97 2.62 5.02
Sưởi ấm kW 3.97 2.62 5.02
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1,900 x 1,170 x 720 1,900 x 1,470 x 720
Độ ồn* dB(A) 64 61 67
Lưu ý: Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
  • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB.
  • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa (Xem tài liệu kĩ thuật để biết thêm chi tiết.)
* Độ ồn: được đo khi kết nối ống gió (2m) (giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm). Độ ồn tăng xấp xỉ 5 dB(A) khi thông gió được lắp đặt để thổi trực tiếp.
 Back to top