Dàn lạnh đặt sàn

Phù hợp cho điều hòa không khí xung quanh phòng

Tính năng

Lắp đặt linh hoạt và dễ dàng vệ sinh

Do ống đi vào sau lưng máy nên loại đặt sàn có thể được treo tường để thuận tiện cho việc vệ sinh phần bên dưới máy nơi dễ bám bụi.
 
Bề mặt miệng thổi gió ít thớ sợi là nét đặc trưng trong thiết kế, giúp chống lại hiện tượng đọng sương cũng như loang màu và dễ dàng lau chùi hơn.

Phin lọc tuổi thọ cao

Phin lọc tuổi thọ cao (Không cần bảo dưỡng trong 1 năm*) là phụ kiện tiêu chuẩn.

* 8 giờ/ngày, 25 ngày/tháng. Nồng độ bụi 0.15 mg/m3

Thông số kỹ thuật

Tên Model FXLQ20MAVE FXLQ25MAVE FXLQ32MAVE
Công suất làm lạnh kW 2.2 2.8 3.6
Btu/h 7,500 9,600 12,300
Công suất sưởi ấm kW 2.5 3.2 4.0
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.049 0.049 0.090
Sưởi ấm kW 0.049 0.049 0.090
Độ ồn (Cao/Thấp) dB(A) 35/32 35/32 35/32
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 600 x 1,000 x 222 600 x 1,000 x 222 600 x 1,140 x 222
Tên Model FXLQ40MAVE FXLQ50MAVE FXLQ63MAVE
Công suất làm lạnh kW 4.5 5.6 7.1
Btu/h 15,400 19,100 24,200
Công suất sưởi ấm kW 5.0 6.3 8.0
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.090 0.110 0.110
Sưởi ấm kW 0.090 0.110 0.110
Độ ồn (Cao/Thấp) dB(A) 38/33 39/34 40/35
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 600 x 1,140 x 222 600 x 1,420 x 222 600 x 1,420 x 222
Lưu ý: Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
  • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, 
    Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m, 
    Chênh lệch độ cao: 0m.
  • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa (Xem tài liệu kĩ thuật để biết thêm chi tiết.)
  • Độ ồn:
    Giá trị được đo trong phòng cách âm tại vị trí trước máy 1.5m và bên dưới máy 1.5m.
    Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
 Back to top