Không Inverter Một chiều lạnh

Daikin SkyAir là lựa chọn đúng đắn nhằm mang lại không gian điều hòa chất lượng cao cho các cửa hàng và văn phòng. Nhờ vào nhiều ưu điểm, sản phẩm SkyAir nổi danh trên toàn thế giới được tin dùng ở bất cứ nơi nào sản phẩm được sử dụng.

  • Vận hành êm ái
  • Sử dụng dễ dàng
  • Lắp đặt linh hoạt

Tính năng

Dàn lạnh đa dạng

Daikin đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng với dãy sản phẩm đa dạng phong phú nhiều chủng loại (Dàn lạnh cassette âm trần, dàn lạnh áp trần, dàn lạnh nối ống gió, dàn lạnh tủ đứng đặt sàn) và nguồn điện (1 pha và 3 pha)

Điều khiển điều hướng từ xa dễ sử dụng với tính năng Lập lịch hàng tuần

Đơn giản, thiết kế hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất. Dễ sử dụng và vận hành mượt mà bằng cách làm theo chỉ dẫn

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng.

Vận hành êm ái

Tùy vào từng chủng loại dàn lạnh mà độ ồn giao động từ 32 dB(A) đến 45 dB(A). Dàn nóng vận hành ở mức độ ồn từ 48 dB(A) đến 58 dB(A). Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng

Môi chất lạnh nạp sẵn đến 15m ống (Áp dụng với model RNQ30-48M). Dễ bố trí nhờ nối ống theo 4 hướng (Áp dụng với model RNQ30-48M).

Thông số kỹ thuật

Dàn lạnh Cassette Âm trần (Đa hướng thổi)

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

  • Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra.
  • Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều
  • Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt
  • Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái
  • Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.
 
13 18 21 26
Tên Model Dàn lạnh FCNQ13MV1 FCNQ18MV1 FCNQ21MV1 FCNQ26MV1
Dàn nóng V1 RNQ13MV1 RNQ18MV1 RNQ21MV1 RNQ26MV1
Y1 - - - RNQ26MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 3.8 5.3 6.2 7.6
Btu/h 13,000 18,000 21,000 26,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 1.24 1.89 2.21 2.53
COP [tooltip] W/W 3.07 2.80 2.80 3.00
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 31/28 35/28
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
Máy mm 256 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn*3 Làm lạnh dB(A) 49 51 52 54
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 550 x 765 x 285 595 x 845 x 300 735 x 825 x 300
30 36 42 48
Tên Model Dàn lạnh FCNQ30MV1 FCNQ36MV1 FCNQ42MV1 FCNQ48MV1
Dàn nóng V1 RNQ30MV1 RNQ36MV1 - -
Y1 RNQ30MY1 RNQ36MY1 RNQ42MY1 RNQ48MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 8.8 10.6 12.5 14.1
Btu/h 30,000 36,000 42,600 48,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 2.73 3.31 4.15 5.04
COP [tooltip] W/W 3.22 3.20 3.01 2.80
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 43/32 44/34 44/36
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
Máy mm 298 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn*3 Làm lạnh dB(A) 55 54 56 58
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 990 x 940 x 320 1,345 x 900 x 320
Lưu ý:

*1  Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*2  Công suất là giá trị thực, đã khấu trừ nhiệt từ các động cơ quạt dàn lạnh.

*3  Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

 

Dàn lạnh áp trần

Hệ thống cải tiến gọn nhẹ và vận hành êm ái

  • Phân phối không khí trong lành khắp không gian phòng
  • Lắp đặt dễ dàng mang lại sự linh hoạt trong thiết kế
  • Vận hành êm ái
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Lưới lọc bụi chịu dầu cải tiến
*Dàn lạnh trong hình của model R-410A.
 
13 18 21 26
Tên Model Dàn lạnh FHNQ13MV1 FHNQ18MV1 FHNQ21MV1 FHNQ26MV1
Dàn nóng V1 RNQ13MV1 RNQ18MV1 RNQ21MV1 RNQ26MV1
Y1 - - - RNQ26MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 3.8 5.3 6.2 7.6
Btu/h 13,000 18,000 21,000 26,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 1.58 2.04 2.38 2.65
COP [tooltip] W/W 2.4 2.6 2.6 2.87
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)
(220 V)*3
dB(A) 43/39 44/40 45/40
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 195 x 960 x 680 195 x 1,160 x 680 195 x 1,400 x 680
Dàn nóng Độ ồn*4 Làm lạnh dB(A) 49 51 52 54
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 550 x 765 x 285 595 x 845 x 300 735 x 825 x 300
30 36 42 48
Tên Model Dàn lạnh FHNQ30MV1 FHNQ36MV1 FHNQ42MV1 FHNQ48MV1
Dàn nóng V1 RNQ30MV1 RNQ36MV1 - -
Y1 RNQ30MY1 RNQ36MY1 RNQ42MY1 RNQ48MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 8.8 10.4 12.3 14.1
Btu/h 30,000 35,000 42,000 48,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 3.07 3.64 4.51 5.51
COP [tooltip] W/W 2.87 2.86 2.73 2.56
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)
(220 V)*3
dB(A) 45/40 48/42 49/43
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 195 x 1,400 x 680 195 x 1,590 x 680
Dàn nóng Độ ồn*4 Làm lạnh dB(A) 55 54 56 58
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 990 x 940 x 320 1,345 x 900 x 320
Lưu ý:

*1 Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*2 Công suất là giá trị thực, đã khấu trừ nhiệt từ các động cơ quạt dàn lạnh.

*3 Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

*4 Trong trường hợp của MV1: 220V, MY1: 380V.

 

Dàn lạnh nối ống gió tĩnh áp suất tĩnh thấp

Lý tưởng cho không gian sống yên tĩnh, tươi đẹp
Phù hợp với chung cư, căn hộ, nhà riêng và khách sạn.

  • Nhỏ gọn: nhỏ, nhẹ, lắp đặt dễ dàng
  • Vận hành êm ái
 

Thông số kỹ thuật (R-410A)

9 13 18 21 26
Tên Model Dàn lạnh FDBNQ09MV1 FDBNQ13MV1 FDBNQ18MV1 FDBNQ21MV1 FDBNQ26MV1
Dàn nóng V1 RNQ09MV1 RNQ13MV1 RNQ18MV1 RNQ21MV1 RNQ26MV1
Y1 - - - - RNQ26MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 2.7 3.8 5.2 6.2 7.6
Btu/h 9,200 13,000 17,700 21,000 26,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 0.86 1.28 2.06 2.38 2.62
COP [tooltip] W/W 3.14 2.97 2.52 2.6 2.9
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)
(220 V)*3
dB(A) 41/38 43/40
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 260 x 900 x 580 260 x 1,300 x 580
Dàn nóng Độ ồn*3,4 dB(A) 48 49 51 52 54
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 550 x 765 x 285 595 x 845 x 300 735 x 825 x 300
Lưu ý:

*1 Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*2Công suất là giá trị thực, đã khấu trừ nhiệt từ các động cơ quạt dàn lạnh.

*3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

*4Trong trường hợp của MV1: 220V, MY1: 380V.

 

Dàn lạnh nối ống gió tĩnh áp suất tĩnh trung bình

Dàn lạnh có thể lắp đặt giấu trần và không khí lạnh được cấp đến mọi nơi thông qua ống gió.

  • Hệ thống ống gió cho phép bố trí hiệu quả nhất các miệng gió, phù hợp với bố trí trong phòng. Khoang hút gió hồi chuẩn phía sau giúp việc nối ống gió đơn giản hơn.
  • Vận hành êm ái
  • Tốc độ quạt điều chỉnh được: Cao/Thấp
  • Đấu nối ống nước xả có thể thực hiện bên trong máy. Ống môi chất lạnh và ống nước xả có chung đầu ra.
*Dàn lạnh trong hình của model R-410A.
 

Thông số kỹ thuật (R-410A)

26 30 36 42 48
Tên Model Dàn lạnh FDMNQ26MV1 FDMNQ30MV1 FDMNQ36MV1 FDMNQ42MV1 FDMNQ48MV1
Dàn nóng V1 RNQ26MV1 RNQ30MV1 RNQ36MV1 - -
Y1 RNQ26MY1 RNQ30MY1 RNQ36MY1 RNQ42MY1 RNQ48MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 7.6 8.8 10.6 12.3 14.1
Btu/h 26,000 30,000 36,000 42,000 48,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 2.62 3.03 3.53 4.49 5.56
COP [tooltip] W/W 2.90 2.90 3.00 2.74 2.54
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)
(220 V)*3
dB(A) 42/38 44/36 45/37 46/37
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 305 x 1,350 x 680 305 x 1,550 x 680
Dàn nóng Độ ồn*3,4 dB(A) 54 55 54 56 58
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 735 x 825 x 300 990 x 940 x 320 1,345 x 900 x 320
Lưu ý:

*1 Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*2 Công suất là giá trị thực, đã khấu trừ nhiệt từ các động cơ quạt dàn lạnh.

*3 Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

*4 Trong trường hợp của MV1: 220V, MY1: 380V.

 

Một hình thức tiết kiệm không gian lý tưởng với phong cách và tính năng ưu việt. Đặc tính dễ lắp đặt giúp kiểu máy này phù hợp với văn phòng, cửa hàng thương mại, nhà hàng, phòng trưng bày và thánh đường.

  • Bóng mượt, thời trang và hiện đại phù hợp với mọi không gian
  • Mặt nạ sáng bóng dễ lau chùi
  • Thiết kế thanh mảnh
  • Bảng điều khiển màu đen sang trọng với đèn LED trắng sáng rõ dễ nhìn.
  • Điều khiển cầm tay nhỏ gọn dễ sử dụng
 
  71 100 125 140
Tên Model Dàn lạnh FVRN71AXV1 FVRN71AXV1 FVRN100AXV1 FVRN125AXV1 FVRN140AXV1
Dàn nóng RR71CXV1 RR71CXY1 RR100DXY1 RR125DXY1 RR140DXY1
Công suất lạnh kW 8.21 8.21 11.72 13.19 16.12
Btu/h 28000 28000 40000 45000 55000
Công suất tiêu thụ *1a/1b kW 2840 - 4050 4680 5490
Dàn lạnh Độ ồn dB(A) 44/42/39 44/42/39 49/47/44 50/48/46 54/53/51
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1850 x 600 x 270 1850 x 600 x 350
Dàn nóng Độ ồn dB(A) 58 58 58 60 65
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 753 x 855 x 328 852 x 1030 x 400
 Back to top