Inverter Hai chiều lạnh-sưởi

Được thiết kế đặc biệt cho các cửa hàng, nhà hàng và văn phòng nhỏ, dòng sản phẩm SkyAir inverter đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng nhờ vào sự đa dạng trong cả kiểu dáng dàn lạnh và nguồn điện.

  • Công nghệ inverter
  • Dàn lạnh kiểu dáng đa dạng
  • Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn
  • Điều khiển điều hướng từ xa dễ sử dụng, tính năng Lập lịch hàng tuần

Tính năng

COP cao

Nhờ vào sự kết hợp của các công nghệ tiết kiệm năng lượng, COP của sản phẩm đạt được từ 3.00 đến 3.94.

Dàn lạnh đa dạng

Daikin tự tin đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng nhờ vào dãy dàn lạnh đa dạng về cả kiểu dáng và nguồn điện.

Thoải mái

Thoải mái gia tăng với sản phẩm inverter. Inverter thực hiện điều khiển tần số biến đổi là nhân tố quyết định hiệu suất làm việc của máy điều hòa.

Dàn nóng nhỏ gọn, tiết kiệm không gian

Sử dụng công nghệ inverter tiên tiến giúp giảm kích thước của dàn nóng với chiều cao chỉ còn 990mm trong khi vẫn duy trì được hiệu suất tiết kiệm năng lượng CSPF cao

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng.

Điều khiển điều hướng từ xa dễ sử dụng với tính năng Lập lịch hàng tuần

Đơn giản, thiết kế hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất. Dễ sử dụng và vận hành mượt mà bằng cách làm theo chỉ dẫn.

Thông số kỹ thuật

Dàn lạnh Cassette Âm trần (Đa hướng thổi)

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

  • Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra.
  • Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều
  • Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt
  • Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái
  • Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.
 
 
  50 60 71 100
Tên Model Dàn lạnh FCQ50KAVEA FCQ60KAVEA FCQ71AVEA FCQ100KAVEA
Dàn nóng RZQS50AV1 RZQS60AV1 RZQ71LV1 RZQ100LV1
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Danh Định (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 5.0
(3.2-5.6)
6.0
(3.2-6.3)
7.1
(3.2-8.0)
10.0
(5.0-11.2)
Btu/h 17,100
(10,900-19,100)
20,500
(10,900-20,500)
24,200
(10,900-27,300)
34,100
(17,100-38,200)
Công suất sưởi2,3 Danh Định (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 6.0
(3.5-7.0)
7.0
(3.5-8.0)
8.0
(3.5-9.0)
11.2
(5.1-12.8)
Btu/h 20,500
(11,900-23,900)
23,900
(11,900-27,300)
27,300
(11,900-30,700)
38,200
(17,400-43,700)
Điện năng tiêu thụ Lạnh1 kW 1.27 1.67 1.99 2.64
Sưởi2 1.41 1.74 2.10 2.84
COP Lạnh W/W 3.94 3.59 3.57 3.79
Sưởi 4.26 4.02 3.81 3.95
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 35/31.5/28 43/37.5/32
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 256X840X840 298X840X840
Khối lượng Kg 21 24
Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 48/50/44 49/51/45 51/53/47
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 770x900x320 990x940x320
Khối lượng Kg 64 75
Lưu ý:

*1 Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*2Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ trong phòng 20°CDB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang)

*3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

 
 

Dàn lạnh áp trần

Luồng gió sảng khoái lan tỏa khắp phòng
  • Sự kết hợp của công nghệ động cơ quạt DC, quạt sirocco rộng và dàn trao đổi nhiệt lớn tạo ra luông gió mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo sự yên tĩnh khi vận hành.
  • Thiết kế tinh tế
  • Hoạt động êm ái
  • Lắp đặt linh hoạt
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  50 60 71 100
Tên Model Dàn lạnh FHQ50DAVMA FHQ60DAVMA FHQ71DAVMA FHQ100DAVMA
Dàn nóng RZQS50AV1 RZQS60AV1 RZQ71LV1 RZQ100LV1
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Danh Định
(Tối thiểu. - Tối đa.)
kW 5.0
(3.2-5.6)
6.0
(3.2-6.3)
7.1
(3.2-8.0)
10.0
(5.0-11.2)
Btu/h 17,100
(10,900-19,100)
20,500
(10,900-20,500)
24,200
(10,900-27,300)
34,100
(17,100-38,200)
Công suất sưởi2,3 Danh Định
(Tối thiểu. - Tối đa.)
kW 6.0
(3.5-7.0)
7.0
(3.5-8.0)
8.0
(3.5-9.0)
11.2
(5.1-12.8)
Btu/h 20,500
(11,900-23,900)
23,200
(11,900-27,300)
27,300
(11,900-30,700)
38,200
(17,400-43,700)
Điện năng tiêu thụ Lạnh1 kW 1.44 1.78 2.21 3.15
Sưởi2 1.75 2.04 2.52 3.54
COP Lạnh W/W 3.48 3.38 3.21 3.17
Sưởi 3.43 3.33 3.17 3.16
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 35/31.5/28 43/37.5/32
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 235x960x690 235x1,270x690 235x1,590x690
Khối lượng Kg 25 32 38
Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 48/50/44 51/53/47
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 770x900x320 990x940x320
Khối lượng Kg 64 75
  125 140 100 125 140
Tên Model Dàn lạnh FHQ125DAVMA FHQ140DAVMA FHQ100DAVMA FHQ125DAVMA FHQ140DAVMA
Dàn nóng RZQ125LV1 RZQ140LV1 RZQ100HAY4A RZQ125HAY4A RZQ140HAY4A
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz 3 Pha, 415 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Danh Định
(Tối thiểu. - Tối đa.)
kW 12.5
(5.7-14.0)
13.2
(6.2-15.5)
10.0
(5.0-11.2)
12.5
(5.7-14.0)
13.2
(6.2-15.5)
Btu/h 42,700
(19,500-47,800)
45,000
(21,200-52,900)
34,100
(17,100-38,200)
42,700
(19,500-47,800)
45,000
(21,200-52,900)
Công suất sưởi2,3 Danh Định
(Tối thiểu. - Tối đa.)
kW 14.0
(6.0-16.2)
16.0
(6.2-18.0)
11.2
(5.1-12.8)
14.0
(6.0-16.2)
16.0
(6.2-18.0)
Btu/h 47,800
(20,500-55,300)
54,600
(21,200-61,400)
38,200
(17,400-43,700)
47,800
(20,500-55,300)
54,600
(21,200-61,400)
Điện năng tiêu thụ Lạnh1 kW 4.01 4.34 3.15 4.01 4.34
Sưởi2 4.56 4.94 3.54 4.56 4.94
COP Lạnh W/W 3.12 3.04 3.17 3.12 3.04
Sưởi 3.07 3.24 3.16 3.07 3.24
Dàn lạnh Độ ồn
(Cao/Trung bình/Thấp)
dB(A) 44/39/34 44/40/36 43/37.5/32 44/39/34 44/40/36
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 235x1,590x690
Khối lượng Kg 38
Dàn nóng Độ ồn
(Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm)
dB(A) 51/53/47 54/56/50 49/51/45 50/52/45 50/52/46
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1,170x900x320 1,430x940x320 1,345x900x320
Khối lượng Kg 98 108 108
Lưu ý:

*1 Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*2 Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 20°CDB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*3 Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

Dàn lạnh nối ống gió áp suất tĩnh trung bình

Gia tăng sảng khoái với với hệ thống ống gió được bố trí thông minh

  • Tự do bố trí nhờ vào khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh từ bên ngoài
  • Thiết kế gọn nhẹ giúp vận chuyển và lắp đặt dễ dàng.
  • Dễ dàng kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm
  • Vận hành êm ái
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Hai lựa chọn cảm biến nhiệt độ
 
  50 60 71 100
Tên Model Dàn lạnh FBQ50EVE FHQ60DAVMA FBQ71EVE FBQ100EVE
Dàn nóng RZQS50AV1 RZQS60AV1 RZQ71LV1 RZQ100LV1
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Danh Định (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 5.0
(3.2-5.6)
6.0
(3.2-6.0)
7.1
(3.2-8.0)
10.0
(5.0-11.2)
Btu/h 17,100
(10,900-19,100)
19,800
(10,900-20,500)
24,200
(10,900-27,300)
34,100
(17,100-38,200)
Công suất sưởi2,3 Danh Định (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 6.0
(3.5-7.0)
7.0
(3.5-8.0)
8.0
(3.5-9.0)
11.2
(5.1-12.8)
Btu/h 20,500
(11,900-23,900)
23,200
(11,900-27,300)
27,300
(11,900-30,700)
38,200
(17,400-43,700)
Điện năng
tiêu thụ
Lạnh1 kW 1.35 1.59 2.03 2.85
Sưởi2 1.43 1.83 2.10 2.84
COP Lạnh W/W 3.70 3.65 3.50 3.51
Sưởi 4.20 3.83 3.81 3.95
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 35/31.5/28 43/37.5/32
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 256X840X840 298X840X840
Khối lượng Kg 21 24
Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 48/50/44 49/51/45 51/53/47
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 770x900x320 990x940x320
Khối lượng Kg 64 75
  125 140 100 125 140
Tên Model Dàn lạnh FBQ125EVE FBQ140EVE FBQ100EVE FBQ125EVE FBQ140EVE
Dàn nóng RZQ125LV1 RZQ140LV1 RZQ100HAY4A RZQ125HAY4A RZQ140HAY4A
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz 3 Pha, 415 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Danh Định
(Tối thiểu. - Tối đa.)
kW 12.5
(5.7-14.0)
13.0
(6.2-15.5)
10.0
(5.0-11.2)
12.5
(5.7-14.0)
13.1
(6.2-15.4)
Btu/h 40,900
(19,500-47,800)
44,400
(21,200-52,900)
34,100
(17,100-38,200)
42,700
(19,500-47,800)
44,700
(21,200-52,900)
Công suất sưởi2,3 Danh Định
(Tối thiểu. - Tối đa.)
kW 14.0
(6.0-16.2)
16.0
(6.2-18.0)
11.2
(5.1-12.8)
14.0
(6.0-16.2)
16.0
(6.2-18.0)
Btu/h 47,800
(20,500-55,300)
54,600
(21,200-61,400)
38,200
(17,400-43,700)
47,800
(20,500-55,300)
54,600
(21,200-61,400)
Điện năng tiêu thụ Lạnh1 kW 3.86 4.33 3.17 3.97 4.16
Sưởi2 3.83 4.80 3.15 3.95 4.68
COP Lạnh W/W 3.11 3.00 3.15 3.15 3.15
Sưởi 3.66 3.33 3.56 3.54 3.42
Dàn lạnh Độ ồn
(Cao/Trung bình/Thấp)
dB(A) 44/39/34 44/40/36 43/37.5/32 44/39/34 44/40/36
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 298X840X840
Khối lượng Kg 24
Dàn nóng Độ ồn
(Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm)
dB(A) 51/53/47 54/56/50 49/51/45 50/52/45 50/52/46
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
mm 1,170x900x320 1,430x940x320 1,345x900x320
Khối lượng Kg 98 108 108
Lưu ý:

*1 Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*2 Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 20°CDB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).

*3 Công suất là giá trị thực, đã khấu trừ nhiệt từ các động cơ quạt dàn lạnh.

*4 Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.

 

Dàn lạnh tủ đứng đặt sàn

Điều khiển luồng gió mới tăng tiện nghi

  • Có thể lựa chọn 3 kiểu thổi gió tự động (thổi về phía trước, thổi sang trái, thổi sang phải) để phù hợp với cấu trúc phòng (Áp dụng khi sử dụng điều khiển BRC1E62).
  • Chế độ thổi gió lên/xuống độc lập nhanh chóng phân bổ nhiệt độ đồng đều trong phòng, giúp người dùng tiết kiệm điện năng (điều chỉnh bằng tay)
  • Động cơ quạt DC nâng cao hiệu suất.
  • Vận hành êm ái
  • Lắp đặt và bảo dưỡng nhanh chóng, dễ dàng
  • Điều khiển tốc độ quạt theo ý muốn.
 
  50 60 71 100
Tên Model Dàn lạnh FVQ50CVEB FVQ60CVEB FVQ71CVEB FVQ100CVEB
Dàn nóng RZQS50AV1 RZQS60AV1 RZQ71LV1 RZQ100LV1
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Định danh (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 5.0
(3.2-5.6)
5.8
(3.2-6.0)
7.1
(3.2-8.0)
10.0
(5.0-11.2)
Btu/h 17,100
(10,900-19,100)
19,800
(10,900-20,500)
24,200
(10,900-27,300)
34,100
(17,100-38,200)
Công suất sưởi2,3 Định danh (Tối thiểu. - Tối đa.) kW 6.0
(3.5-7.0)
7.0
(3.5-8.0)
8.0
(3.5-9.0)
11.2
(5.1-12.8)
Btu/h 20,500
(11,900-23,900)
23,900
(11,900-27,300)
27,300
(11,900-30,700)
38,200
(17,400-43,700)
Điện năng tiêu thụ Lạnh1 kW 1.27 1.78 2.33 3.28
Sưởi2 1.52 2.15 2.61 3.67
COP Lạnh W/W 3.94 3.26 3.05 3.05
Sưởi 3.94 3.26 3.07 3.05
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 43/41/38 50/47/44
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,850x600x270 1,850x600x350
Khối lượng Kg 39 47
Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 48/50/44 49/51/45 51/53/47
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 770x900x320 990x940x320
Khối lượng Kg 64 75
  125 140 100 125 140
Tên Model Dàn lạnh FVQ125CVEB FVQ140CVEB FVQ100CVEB FVQ125CVEB FVQ140CVEB
Dàn nóng RZQ125LV1 RZQ140LV1 RZQ100HAY4A RZQ125HAY4A RZQ140HAY4A
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz 3 Pha, 415 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Định danh
(Tối thiểu. - Tối đa.)
kW 12.5
(5.7-14.0)
13.5
(6.2-15.5)
10.0
(5.0-11.2)
12.5
(5.7-14.0)
13.5
(6.2-15.4)
Btu/h 42,700
(19,500-47,800)
46,100
(21,200-52,900)
34,100
(17,100-38,200)
42,700
(19,500-47,800)
46,100
(21,200-52,900)
Công suất sưởi2,3 Định danh
(Tối thiểu. - Tối đa.)
kW 14.0
(6.0-16.2)
16.0
(6.2-18.0)
11.2
(5.1-12.8)
14.0
(6.0-16.2)
16.0
(6.2-18.0)
Btu/h 47,800
(20,500-55,300)
54,600
(21,200-61,400)
38,200
(17,400-43,700)
47,800
(20,500-55,300)
54,600
(21,200-61,400)
Điện năng tiêu thụ Lạnh1 kW 4.39 5.4 3.28 4.39 5.4
Sưởi2 4.26 5.28 3.67 4.26 5.28
COP Lạnh W/W 2.85 2.50 3.05 2.85 2.50
Sưởi 3.29 3.03 3.05 3.29 3.03
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 51/48/46 53/51/48 50/47/44 51/48/46 53/51/48
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,850x600x350
Khối lượng Kg 47
Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 51/53/47 54/56/50 49/51/45 50/52/45 50/52/46
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,170x900x320 1,430x940x320 1,345x900x320
Khối lượng Kg 98 108 108
Lưu ý:
 
*1 Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).
 
*2 Công suất sưởi ấm danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 20°CDB, nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang)
 
*3 Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
 
 
 Back to top