Ghi chú:

Nhãn năng lượng, do bộ Công Thương ban hành, thể hiện mức hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí.

FTXV Series

Thời đại của công nghệ Inverter.
Máy điều hòa không khí inverter nổi tiếng với khả năng điều khiển nhiệt độ chính xác.

Hiệu suất vượt trội của dòng máy này có thể cắt giảm hóa đơn tiền điện đáng kể so với dòng máy không inverter. Điều khiển nhiệt độ chính xác gia tăng mức độ thoải mái, hoạt động mạnh mẽ hơn chỉ bằng một nút bấm.

  • Hiệu suất được cải thiện hơn hẳn các máy không inverter
  • Điều khiển tối ưu với Mắt thần thông minh và Chế độ Econo
  • Thoải mái vượt trội với nhiều tính năng như luồng gió 3 chiều
  • Tiện ích hơn với tính năng lập lịch hàng tuần
  • Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan khử mùi diệt khuẩn

Tính năng

Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Daikin đã sử dụng R-32 – Môi chất lạnh thế hệ mới, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp hơn.

Tiết kiệm điện vượt trội

Dòng sản phẩm này đạt hiệu suất năng lượng cao (CSPF từ 4.65 đến 6.35) nhờ vào sự kết hợp của công nghệ điều khiển DC Inverter của Daikin và môi chất lạnh thế hệ mới R-32. Dòng sản phẩm này đạt chuẩn năng lượng cao nhất 5 sao về hiệu suất năng lượng

Hoạt động mạnh mẽ

Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Thoải mái

Máy điều hòa không khí inverter điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter.

Điều khiển thông minh (tùy chọn thêm)

Với điều khiển thông minh của Daikin, bạn có thể điều khiển máy điều hòa không khí Inverter từ bất cứ đâu, duy trì không gian thoải mái tiện nghi đồng thời tiết kiệm điện năng. Ứng dụng cho phép điều khiển tại nhà hoặc vắng nhà và lập lịch hàng tuần.

Mắt thần thông minh

Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng.

Luồng gió 3 chiều

Luồng gió 3 chiều kết hợp đảo gió tự động theo phương đứng và phương ngang, luân chuyển không khí đến mọi nơi trong phòng tạo ra nhiệt độ đồng nhất ở những không gian lớn. Chức năng này có ở model FTXV50/60.

Hẹn giờ hàng tuần

Tính năng hẹn giờ hàng tuần cho phép bạn cài đặt 4 chương trình cho mỗi ngày trong tuần: Bật, tắt, cài đặt nhiệt độ. Tính năng này đồng bộ máy điều hòa với lịch sinh hoạt của gia đình bạn, mang lại sự tiện nghi tối đa. TÍNH NĂNG CHỈ CÓ Ở MODEL FTKV50/60/71

Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan

Tinh lọc không khí bằng xúc tác quang là công nghệ khử mùi và diệt khuẩn. Apatit Titan là vật liệu xúc tác quang cao cấp với khả năng hấp thụ vượt trội. Khi bụi bẩn được hút vào phin lọc, Apatit Titan sẽ hấp thu và loại bỏ mùi hôi và bụi bẩn một cách hiệu quả.

Tiết kiệm năng lượng

Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.

Thông số kỹ thuật

Tên model Dàn lạnh FTXV25QVMV FTXV35QVMV FTXV50QVMV FTXV60QVMV FTXV71QVMV
Dàn nóng RXV25QVMV RXV35QVMV RXV50QVMV RXV60QVMV RXV71QVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu- Tối đa)
KW 2.5 (0.9-3.7) 3.5 (0.9-4.2) 5.0 (1.1-6.7) 6.0 (1.1-7.5) 7.1 (2.0-8.9)
BTU/h 8,500 (3,100-12,600) 11,900 (3,100-14,300) 17,100 (3,800-22,900) 20,500 (3,800 - 25,600) 24,200 (6,800 - 30,400)
Sưởi ấm KW 3.2 (0.9-5.3) 3.7 (0.9-5.3) 6.0(1.0-8.0) 7.2 (1.0-8.6) 8.0 (2.0-10.6)
BTU/h 10,900 (3,100-18,100) 12,600 (3,100-18,100) 20,500 (3,400-27,300) 24,600 (3,400 - 29,300) 27,300 (6,800 - 36,200)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu- Tối đa)
W 490 (230-1,050) 810 (230-1,300) 1,140 (280 - 2,000) 1,520 (280 - 2,380) 1,930 (450-3,350)
Sưởi ấm W 650 (190-1,480) 770(190-1,440) 1,330 (220 - 2,350) 1,740 (220-2,650) 2,020 (390-3,580)
CSPF 6.21 6.24 6.35 5.81 4.65
Mức hiệu suất năng lượng Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXV25QVMV FTXV35QVMV FTXV50QVMV FTXV60QVMV FTXV71QVMV
Độ ồn (Cao/thấp/cực thấp) Làm lạnh dB(A) 40/25/19 42/26/19 45/35/28 48/36/29 49/37/30
Sưởi ấm 40/28/20 42/29/20 45/33/28 48/33/29 49/35/30
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 285 x 770 x 223 295 x 990 x 263
Dàn nóng RXV25QVMV RXV35QVMV RXV50QVMV RXV60QVMV RXV71QVMV
Độ ồn (Cao/cực thấp) Làm lạnh dB(A) 47/43 49/44 47/44 49/45 53/49
Sưởi ấm 48/44 49/45 48/45 52/45 54/49
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 675 x 284 695 x 930 x 350
Dãy hoạt động Làm lạnh 0CDB -10 to 46
Sưởi ấm 0CDB -15 to 18
Lưu ý: Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

 

Điều kiện đo

1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
2. Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
 Back to top