Ghi chú:

Nhãn năng lượng, do bộ Công Thương ban hành, thể hiện mức hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí.

FTXS Series

Dòng sản phẩm FTXS mang lại sự thoải mái tuyệt đối với công nghệ tiên tiến và thiết kế tinh tế.

Nhờ vào công nghệ inveter, dòng sản phẩm này đem đến sự tiện nghi, sảng khoái đồng thời gia tăng tiết kiệm điện năng. Giờ đây, bạn có thể tận hưởng nhiều hơn với chi phí điện năng thấp hơn.

Tính năng

Tiết kiệm năng lượng

Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.

Mắt thần thông minh

Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng.

Hoạt động mạnh mẽ

Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Thoải mái

Máy điều hòa không khí inverter điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter.

Vận hành êm ái

Khi lựa chọn chế độ dàn nóng/dàn lạnh hoạt động êm độ ồn giảm đến 3 dB(A), mang đến cho bạn giấc ngủ ngon.

Luồng gió 3 chiều

Luồng gió 3 chiều kết hợp đảo gió tự động theo phương đứng và phương ngang, luân chuyển không khí đến mọi nơi trong phòng tạo ra nhiệt độ đồng nhất ở những không gian lớn. Chức năng có ở model FTXS50/60/71.

Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan

Tinh lọc không khí bằng xúc tác quang là công nghệ khử mùi và diệt khuẩn. Apatit Titan là vật liệu xúc tác quang cao cấp với khả năng hấp thụ vượt trội. Khi bụi bẩn được hút vào phin lọc, Apatit Titan sẽ hấp thu và loại bỏ mùi hôi và bụi bẩn một cách hiệu quả

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTXS25GVMV FTXS35GVMV FTXS50GVMV FTXS60GVMV FTXS71GVMV
Dàn nóng RXS25GVMV RXS35GVMV RXS50GVMV RXS60GVMV RXS71GVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.5 (1.2-3.0) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.7-6.0) 6.0 (1.7-6.7) 7.1 (2.3-8.5)
Sưởi ấm 3.4 (1.2-4.5) 4.0 (1.2-5.0) 5.8 (1.7-7.7) 7.0 (1.7-8.0) 8.2 (2.3-10.0)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
Btu/h 8,500 (4,100-10,200) 11,900 (4,100-12,950) 17,100 (5,800-20,500) 20,500 (5,800-22,900) 24,200 (7,800-29,000)
Sưởi ấm 11,600 (4,100-15,350) 13,600 (4,100-17,050) 19,800 (5,800-26,300) 23,900 (5,800-27,300) 28,000 (7,900-34,100)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
W 600 (300-800) 1,020 (300-1,200) 1,550 (440-2,080) 1,980 (440-2,390) 2,360 (570-3,200)
Sưởi ấm 830 (290-1,340) 1,080 (290-1,550) 1,600 (400-2,530) 2,040 (400-2,810) 2,520 (520-3,730)
CSPF [tooltip] 4.176 4.982 4.891 4.61 4.501
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXS25GVMV FTXS35GVMV FTXS50GVMV FTXS60GVMV FTXS71GVMV
Độ ồn (Cao/Thấp/Cực thấp) Làm lạnh dB(A) 37/25/22 38/26/23 44/35/32 45/36/33 46/37/34
Sưởi ấm 37/28/25 38/29/26 42/33/30 44/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 800 x 195 290 x 1,050 x 238
Dàn nóng RXS25GVMV RXS35GVMV RXS50GVMV RXS60GVMV RXS71GVMV
Độ ồn (Cao/Cực thấp) Làm lạnh dB(A) 46/43 47/44 47/44 49/46 52/49
Sưởi ấm 47/44 48/45 48/45 49/46 52/49
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 765 x 285 735 x 825 x 300 770 x 900 x 320
Lưu ý: Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

 

Điều kiện đo

1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
2. Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
3. Độ ồn tương ứng với các điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
4. CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830: 2012.
 Back to top