Ghi chú:

Nhãn năng lượng, do bộ Công Thương ban hành, thể hiện mức hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí.

FTXM và FTHM Series

Dòng sản phẩm 2 chiều với thiết kế Đường cong nụ cười.

Đặc trưng của dòng sản phẩm FTXM và FTHM là mặt nạ dàn lạnh được thiết kế với hình dáng đường cong của nụ cười – Smile Curve – mang lại vẻ thanh lịch và hiện đại dễ dàng kết hợp với các không gian nội thất.

  • Hiệu suất năng lượng cao vượt trội
  • Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan khử mùi diệt khuẩn
  • Luồng gió dễ chịu, thoải mái và vận hành êm
  • Ấm áp trong những ngày đông

Tính năng

Hiệu suất năng lượng cao vượt trội

Dòng sản phẩm này đạt hiệu suất COP từ 3.54 đến 4.40 (CSPF từ 4.9 đến 5.8) nhờ vào sự kết hợp của công nghệ điều khiển DC Inverter của Daikin và môi chất lạnh thế hệ mới R-32.

Tiết kiệm năng lượng

Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.

Hoạt động mạnh mẽ

Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Mắt thần thông minh

Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng. (Tính năng chỉ có ở dòng FTHM)

Thoải mái

Máy điều hòa không khí inverter điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter.

Điều khiển thông minh (tùy chọn thêm)

Với điều khiển thông minh của Daikin, bạn có thể điều khiển máy điều hòa không khí Inverter từ bất cứ đâu, duy trì không gian thoải mái tiện nghi đồng thời tiết kiệm điện năng. Ứng dụng cho phép điều khiển tại nhà hoặc vắng nhà và lập lịch hàng tuần. (chức năng chỉ có ở dòng FTHM)

Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan

Tinh lọc không khí bằng xúc tác quang là công nghệ khử mùi và diệt khuẩn. Apatit Titan là vật liệu xúc tác quang cao cấp với khả năng hấp thụ vượt trội. Khi bụi bẩn được hút vào phin lọc, Apatit Titan sẽ hấp thu và loại bỏ mùi hôi và bụi bẩn một cách hiệu quả.

Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Daikin đã sử dụng R-32 – Môi chất lạnh thế hệ mới, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp.

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

Dành lạnh hoạt động êm ái

Với quạt cấp thấp nhất, model công suất 2.0 và 2.5 kW có âm thanh khi vận hành chỉ 25 dB(A). Khi lựa chọn chế độ dàn nóng/dàn lạnh hoạt động êm độ ồn giảm từ 3 đến 4 dB(A), mang đến cho bạn giấc ngủ ngon.

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV FTHM50HVMV FTHM60HVMV FTHM71HVMV
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV RHM50HVMV RHMH60VMV RHM71HVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.6-6.0) 6.0 (1.6-6.7) 7.1 (2.1 - 7.5)
Sưởi ấm 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950) 17,700 (5,500 - 20,500) 20,500 (5,500 - 22,900) 24,200 (7,200 - 25,600)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
Btu/h 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8) 5.0 (1.6-6.0) 6.0 (1.6-6.7) 7.1 (2.1 - 7.5)
Sưởi ấm 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950) 17,700 (5,500 - 20,500) 20,500 (5,500 - 22,900) 24,200 (7,200 - 25,600)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
W 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320) 1,315 (350 - 1,740) 1,740 (360 - 1,950) 2,370 ( 700 - 2,500)
Sưởi ấm 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320) 1,315 (350 - 1,740) 1,740 (360 - 1,950) 2,370 ( 700 - 2,500)
CSPF [tooltip] 4.9 5.8 5.1 6.30 5.70 5.5
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV FTHM50HVMV FTHM60HVMV FTHM71HVMV
Độ ồn
(Cao/Thấp/Cực thấp)
Làm lạnh dB(A) 39/28/25 40/29/25 41/30/26 44/35/28 44/36/30 46/37/34
Sưởi ấm 39/29/27 40/30/27 41/31/28 44/35/32 44/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 203 295 x 990 x 263
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV RHM50HVMV RHMH60VMV RHM71HVMV
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 48 47/44 47/44 51/45
Sưởi ấm 48 48/45 49/45 52/46
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 658 x 275 595 x 845 x 300
Dãy hoạt động Làm lạnh oCDB 10 to 46 10 to 46
Sưởi ấm oCWB 2 to 20 2 to 20
Lưu ý: Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

 

Điều kiện đo

1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
2. Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
3. Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
4. CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830:2012.
 Back to top