Ghi chú:

Nhãn năng lượng, do bộ Công Thương ban hành, thể hiện mức hiệu suất năng lượng của máy điều hòa không khí.

FTM Series

Trên cả mát lạnh

Không chỉ làm lạnh, điều hòa không khí Daikin mang đến cho bạn một không gian sống được điều hòa một cách toàn diện.

  • Điều khiển luồng gió thông minh
  • Độ ồn cực thấp
  • Tiết kiệm điện năng
  • Sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R-32
Tải tài liệu Split FTM Series [PDF]

Tính năng

Tiết kiệm năng lượng

Dòng sản phẩm 2.5 kW đến 6.0 kW đạt COP cao từ 3.47 trở lên.

Vận hành êm ái

Model FTM25K có âm thanh khi vận hành chỉ 28 dB(A) đối với dàn lạnh và 49 dB(A) đôi với dàn nóng.

Làm lạnh nhanh mới

Tính năng làm lạnh nhanh mới giúp cung cấp lưu lượng gió tối đa trong vòng 20 phút , nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Luồng gió 3 chiều

Luồng gió 3 chiều kết hợp đảo gió tự động theo phương đứng và phương ngang, luân chuyển không khí đến mọi nơi trong phòng tạo ra nhiệt độ đồng nhất ở những không gian lớn. Chức năng có ở model FTM50/60

Loại bỏ mùi hôi, bụi bẩn, vi khuẩn

Tinh lọc không khí bằng công nghệ khử mùi từ phin lọc Apatit Titan.
Trong khi các lớp vi sợi kích cỡ micromet của phin lọc giữ bụi lại thì Apatit Titan có tác dụng hấp thụ các chất gây dị ứng và khử mùi hôi. Mang lại cho gia đình bạn một bầu không khí trong lành.
Phin lọc này sử dụng hiệu quả trong khoảng 3 năm nếu được vệ sinh 6 tháng một lần.

Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Daikin đã sử dụng R-32 – Môi chất lạnh thế hệ mới, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp.

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTM25KV1V FTM35KV1V FTM50KV1V FTM60KV1V
Dàn nóng RM25KV1V RM35KV1V RM50KV1V RM60KV1V
Công suất làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.70 3.69 5.10 6.57
Btu/h 9,200 12,600 17,400 22,400
Công suất điện tiêu thụ W 735 1,030 1,470 1,780
CSPF [tooltip] W/W 3.82 3.80 3.72 3.78
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] ★★★★ ★★★★ ★★★★ ★★★★
Dàn lạnh FTM25KV1V FTM35KV1V FTM50KV1V FTM60KV1V
Độ ồn Cao/Thấp dB(A) 37/28 40/31 45/35 47/38
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 283 x 800 x 195 290 x 1,050 x 238 340 x 1,050 x 248
Dàn nóng RM25KV1V RM35KV1V RM50KV1V RM60KV1V
Độ ồn dB(A) 49 54
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 550 x 658 x 275 550 x 765 x 285 595 x 845 x 300 770 x 900 x 320

Điều kiện đo

1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
2. Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
 Back to top