FTKC Series

Dòng sản phẩm mới FTKC với mặt nạ Coanda thiết kế thông minh nâng luồng gió lên trên trần, luồng gió thổi xa đến 9m giúp mát lạnh đều khắp phòng.
  • Hiệu suất hoạt động cao hơn so với dòng sản phẩm không inverter
  • Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan khử mùi diệt khuẩn
  • Hoạt động êm ái về đêm
Tải tài liệu FTKC Leaflet [PDF]

Tính năng

Luồng gió Coanda

Mặt nạ được thiết kế thông minh tạo ra luồng gió dựa trên hiệu ứng Coanda giúp tránh gió lùa trực tiếp vào cơ thể và mang lại không khí thoải mái đều khắp phòng.

Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Daikin đã sử dụng R-32 – Môi chất lạnh thế hệ mới, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp.

Mắt thần thông minh

Mắt thần thông minh ngăn hao phí điện năng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại phát hiện chuyển động của người trong phòng.

Dành lạnh hoạt động êm ái

Dòng máy FTKC cho phép lựa chọn 5 tốc độ quạt, Yên lặng hoặc tự động. Cài đặt chế độ dàn lạnh hoạt động êm sẽ giúp độ ồn giảm đến 6 dB(A) mang đến cho bạn giấc ngủ ngon.

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

Điều khiển thông minh (tùy chọn thêm)

Với điều khiển thông minh của Daikin, bạn có thể điều khiển máy điều hòa không khí Inverter từ bất cứ đâu, duy trì không gian thoải mái tiện nghi đồng thời tiết kiệm điện năng. Ứng dụng cho phép điều khiển tại nhà hoặc vắng nhà và lập lịch hàng tuần.

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTKC25TVMV FTKC35TVMV FTKC50TVMV FTKC60TVMV FTKC71TVMV
FTKC25TAVMV FTKC35TAVMV - - -
Dàn nóng RKC25TVMV RKC35TVMV RKC50TVMV RKC60TVMV RKC71TVMV
RKC25TAVMV RKC35TAVMV - - -
Công suất làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.5 (1.0 - 3.4) 3.5 (1.3 - 4.1) 5.2 (1.4 - 6.0) 6.0 (1.4 - 6.7) 7.1 (2.1 - 7.5)
Btu/h 8,500 (3,400 - 11,600) 11,900 (4,400 - 14,000) 17,700 (4,800 - 20,500) 20,500 (4,800 - 22,900) 24,200 (7,200 - 25,600)
Công suất điện tiêu thụ Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
W 680 (210 - 1,100) 960 (250 - 1,455) 1,365 (260 - 1,730) 1,740 (300 - 2,060) 2,365 (400 - 2,550)
CSPF 5.7 5.65 6.05 5.82 5.75
Mức hiệu suất năng lượng ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTKC25TVMV FTKC35TVMV FTKC50TVMV FTKC60TVMV FTKC71TVMV
FTKC25TAVMV FTKC35TAVMV - - -
Độ ồn Cao/Thấp/Cực thấp dB(A) 38/33/25/19 39/34/26/22 44/40/35/29 45/44/36/29 46/42/37/31
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 285 x 770 x 226 295 x 990 x 266
Dàn nóng RKC25TVMV RKC35TVMV RKC50TVMV RKC60TVMV RKC71TVMV
RKC25TAVMV RKC35TAVMV - - -
Độ ồn Cao/Cực thấp dB(A) 47/44 49/45 49/43 50/43 51/46
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 550 x 658 x 275 595 x 845 x 300
Lưu ý:
Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.
Điều kiện đo:
  • 1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5m.
  • 2. Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quan
 Back to top